Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

拖

tuō
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 拕

Trong tiếng Trung, 拖 (tuō) có nghĩa là “kéo; lau; trì hoãn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kéo
  2. lau
  3. trì hoãn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 别把今天的工作拖到明天。
    Bié bǎ jīntiān de gōngzuò tuō dào míngtiān.
    Đừng để công việc hôm nay trì hoãn sang ngày mai.

Chữ Hán

拖
tuō
kéo; lau
Từ chứa 拖