Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

提速

tísù

Trong tiếng Trung, 提速 (tísù) có nghĩa là “tăng tốc; tăng tốc độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tăng tốc
  2. tăng tốc độ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 火车提速后,旅行时间缩短了很多。
    Huǒchē tísù hòu, lǚxíng shíjiān suōduǎnle hěn duō.
    Sau khi tàu hỏa tăng tốc, thời gian đi lại đã rút ngắn rất nhiều.

Chữ Hán