Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

逃

táo

Trong tiếng Trung, 逃 (táo) có nghĩa là “trốn chạy; bỏ trốn; chạy thoát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trốn chạy
  2. bỏ trốn
  3. chạy thoát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那只小兔子迅速逃进了树林里。
    Nà zhī xiǎo tùzi xùnsù táo jìnle shùlín lǐ.
    Chú thỏ con nhanh chóng chạy trốn vào trong rừng.

Chữ Hán

逃
táo
trốn chạy; bỏ trốn
Từ chứa 逃