时时
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 時時
Trong tiếng Trung, 时时 (shíshí) có nghĩa là “thường xuyên; luôn luôn; lúc nào cũng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thường xuyên
- luôn luôn
- lúc nào cũng
Trong tiếng Trung, 时时 (shíshí) có nghĩa là “thường xuyên; luôn luôn; lúc nào cũng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.