Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

时时

shíshí
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 時時

Trong tiếng Trung, 时时 (shíshí) có nghĩa là “thường xuyên; luôn luôn; lúc nào cũng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thường xuyên
  2. luôn luôn
  3. lúc nào cũng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她时时想念自己的家乡。
    Tā shíshí xiǎngniàn zìjǐ de jiāxiāng.
    Cô ấy luôn luôn nhớ về quê hương của mình.

Chữ Hán