Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

签

qiān

Trong tiếng Trung, 签 (qiān) có nghĩa là “ký tên; thị thực; nhãn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ký tên
  2. thị thực
  3. nhãn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请在合同的最下面签上名字。
    Qǐng zài hétong de zuì xiàmiàn qiān shàng míngzi.
    Xin vui lòng ký tên ở dưới cùng của hợp đồng.

Chữ Hán

签
qiān
ký tên; thị thực
Từ chứa 签