Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

起哄

qǐhòng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 起鬨

Trong tiếng Trung, 起哄 (qǐhòng) có nghĩa là “la ó; hùa theo quấy rối”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. la ó
  2. hùa theo quấy rối

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 台下的观众开始起哄了。
    Táixià de guānzhòng kāishǐ qǐhòng le.
    Khán giả bên dưới sân khấu bắt đầu la ó.

Chữ Hán