Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

哄

hǒng

Trong tiếng Trung, 哄 (hǒng) có nghĩa là “dỗ dành; nựng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dỗ dành
  2. nựng

Cách đọc khác: hòng — tumult; uproar · hōng — roar of laughter (onom.); hubbub

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妈妈轻轻地把孩子哄睡了。
    Māma qīngqīng de bǎ háizi hǒng shuìle.
    Người mẹ nhẹ nhàng dỗ dành cho đứa bé ngủ.

Chữ Hán

哄
hòng
dỗ dành; nựng
Từ chứa 哄