Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

平庸

píngyōng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 平庸 (píngyōng) có nghĩa là “tầm thường; bình thường”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tầm thường
  2. bình thường
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她不甘心过那种平庸的生活。
    Tā bù gānxīn guò nàzhǒng píngyōng de shēnghuó.
    Cô ấy không cam tâm sống một cuộc sống tầm thường như vậy.

Chữ Hán