Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

馒头

mántou

Trong tiếng Trung, 馒头 (mántou) có nghĩa là “màn thầu; bánh bao không nhân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. màn thầu
  2. bánh bao không nhân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我早饭吃了两个馒头。
    Wǒ zǎofàn chī le liǎng gè mántou.
    Bữa sáng tôi đã ăn hai cái màn thầu.

Chữ Hán