Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

牢骚

láosāo
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 牢騷

Trong tiếng Trung, 牢骚 (láosāo) có nghĩa là “sự phàn nàn; cằn nhằn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. sự phàn nàn
  2. cằn nhằn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 与其整天发牢骚,不如想办法解决问题。
    Yǔqí zhěngtiān fā láosāo, bùrú xiǎng bànfǎ jiějué wèntí.
    Thay vì cả ngày than vãn, chi bằng nghĩ cách giải quyết vấn đề.

Chữ Hán

骚
sāo
to disturb; to disrupt; flirty; coquettish
Từ chứa 骚