Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

懒得

lǎnde
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 懶得

Trong tiếng Trung, 懒得 (lǎnde) có nghĩa là “lười; ngại (làm gì)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lười
  2. ngại (làm gì)
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天下雨,我懒得出门买菜。
    Jīntiān xiàyǔ, wǒ lǎnde chūmén mǎi cài.
    Hôm nay trời mưa, tôi lười ra ngoài mua đồ ăn.

Chữ Hán