Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

懒

lǎn

Trong tiếng Trung, 懒 (lǎn) có nghĩa là “lười biếng; lười”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lười biếng
  2. lười

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那只猫很懒,整天睡觉。
    Nà zhī māo hěn lǎn, zhěngtiān shuìjiào.
    Con mèo đó rất lười, suốt ngày chỉ ngủ.

Chữ Hán

懒
lǎn
lười biếng; lười
Từ chứa 懒