Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

借用

jièyòng

Trong tiếng Trung, 借用 (jièyòng) có nghĩa là “mượn dùng; vay mượn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mượn dùng
  2. vay mượn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天下午可以借用一下你们的会议室吗?
    Jīntiān xiàwǔ kěyǐ jièyòng yíxià nǐmen de huìyìshì ma?
    Chiều nay chúng tôi có thể mượn dùng phòng họp của các bạn một lát được không?

Chữ Hán