Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

借

jiè

Trong tiếng Trung, 借 (jiè) có nghĩa là “mượn; cho mượn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mượn
  2. cho mượn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我可以借你的书吗?
    Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shū ma?
    Tôi có thể mượn sách của bạn không?

Chữ Hán

借
jiè
mượn; cho mượn
Từ chứa 借