间谍
Trong tiếng Trung, 间谍 (jiàndié) có nghĩa là “gián điệp; điệp viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- gián điệp
- điệp viên
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 间谍 (jiàndié) có nghĩa là “gián điệp; điệp viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.