Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

间谍

jiàndié

Trong tiếng Trung, 间谍 (jiàndié) có nghĩa là “gián điệp; điệp viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gián điệp
  2. điệp viên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那部电影讲了间谍的故事。
    Nà bù diànyǐng jiǎngle jiàndié de gùshi.
    Bộ phim đó kể về câu chuyện của một điệp viên.

Chữ Hán