Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

赫然

hèrán

Trong tiếng Trung, 赫然 (hèrán) có nghĩa là “(phó từ) rõ ràng; nổi bật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) rõ ràng
  2. nổi bật
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 名单上赫然写着他的名字。
    Míngdān shàng hèrán xiězhe tā de míngzi.
    Trên danh sách nổi bật tên của anh ấy.

Chữ Hán

赫
hè
awe-inspiring
Từ chứa 赫
然
rán
correct; right
Từ chứa 然