Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

和睦

hémù

Trong tiếng Trung, 和睦 (hémù) có nghĩa là “hòa thuận; hòa mục”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hòa thuận
  2. hòa mục

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们一家人相处得非常和睦。
    Tāmen yìjiārén xiāngchǔ de fēicháng hémù.
    Cả gia đình họ chung sống với nhau rất hòa thuận.

Chữ Hán

睦
mù
amicable; harmonious