Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

高于

gāoyú
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 高於

Trong tiếng Trung, 高于 (gāoyú) có nghĩa là “cao hơn; vượt quá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cao hơn
  2. vượt quá
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的气温高于昨天。
    Jīntiān de qìwēn gāoyú zuótiān.
    Nhiệt độ hôm nay cao hơn hôm qua.

Chữ Hán