Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

分赃

fēnzāng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 分贓

Trong tiếng Trung, 分赃 (fēnzāng) có nghĩa là “chia tang vật; chia của gian”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chia tang vật
  2. chia của gian
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小偷们在分赃时被抓住了。
    Xiǎotōumen zài fēnzāng shí bèi zhuāzhù le.
    Những tên trộm đã bị bắt khi đang chia nhau của gian.

Chữ Hán

赃
zāng
stolen goods; loot; spoils