Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

份

fèn

Trong tiếng Trung, 份 (fèn) có nghĩa là “(lượng từ) cho quà tặng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) cho quà tặng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是送给你的一份礼物。
    Zhè shì sòng gěi nǐ de yí fèn lǐwù.
    Đây là một món quà tặng bạn.

Chữ Hán

份
fèn
(lượng từ) cho quà tặng
Từ chứa 份