法庭
Trong tiếng Trung, 法庭 (fǎtíng) có nghĩa là “tòa án; phòng xử án”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tòa án
- phòng xử án
Trong tiếng Trung, 法庭 (fǎtíng) có nghĩa là “tòa án; phòng xử án”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.