Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

法庭

fǎtíng

Trong tiếng Trung, 法庭 (fǎtíng) có nghĩa là “tòa án; phòng xử án”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tòa án
  2. phòng xử án

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个案子明天在法庭审理。
    Zhège ànzi míngtiān zài fǎtíng shěnlǐ.
    Vụ án này ngày mai sẽ được xét xử tại tòa án.

Chữ Hán

庭
tíng
main hall; front courtyard
Từ chứa 庭