Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

大宗

dàzōng

Trong tiếng Trung, 大宗 (dàzōng) có nghĩa là “số lượng lớn; hàng rời; chủ yếu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. số lượng lớn
  2. hàng rời
  3. chủ yếu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家公司经营大宗商品。
    Zhè jiā gōngsī jīngyíng dàzōng shāngpǐn.
    Công ty này kinh doanh hàng hóa số lượng lớn.

Chữ Hán