宗
Trong tiếng Trung, 宗 (zōng) có nghĩa là “(lượng từ) vụ, món; tông phái; tổ tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (lượng từ) vụ, món
- tông phái
- tổ tiên
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 宗 (zōng) có nghĩa là “(lượng từ) vụ, món; tông phái; tổ tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.