Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

宗

zōng

Trong tiếng Trung, 宗 (zōng) có nghĩa là “(lượng từ) vụ, món; tông phái; tổ tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) vụ, món
  2. tông phái
  3. tổ tiên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 警方刚刚破获了一宗大案。
    Jǐngfāng gānggāng pòhuò le yì zōng dà'àn.
    Cảnh sát vừa mới phá được một vụ án lớn.

Chữ Hán

宗
zōng
(lượng từ) vụ, món; tông phái
Từ chứa 宗