Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

除非

chúfēi

Trong tiếng Trung, 除非 (chúfēi) có nghĩa là “(liên từ) trừ khi; chỉ khi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) trừ khi
  2. chỉ khi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 除非明天下雨,否则我一定去爬山。
    Chúfēi míngtiān xiàyǔ, fǒuzé wǒ yīdìng qù páshān.
    Trừ khi ngày mai trời mưa, nếu không tôi nhất định sẽ đi leo núi.

Chữ Hán