Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

捕捉

bǔzhuō

Trong tiếng Trung, 捕捉 (bǔzhuō) có nghĩa là “bắt; chớp lấy; bắt lấy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bắt
  2. chớp lấy
  3. bắt lấy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 摄影师捕捉到了那个精彩的瞬间。
    Shèyǐngshī bǔzhuō dàole nàgè jīngcǎi de shùnjiān.
    Nhiếp ảnh gia đã bắt trọn khoảnh khắc tuyệt vời đó.

Chữ Hán