Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

捉

zhuō

Trong tiếng Trung, 捉 (zhuō) có nghĩa là “bắt; tóm; vồ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bắt
  2. tóm
  3. vồ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 猫在房间里捉了一只老鼠。
    Māo zài fángjiān lǐ zhuōle yī zhī lǎoshǔ.
    Con mèo đã bắt được một con chuột trong phòng.

Chữ Hán

捉
zhuō
bắt; tóm
Từ chứa 捉