Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

捕

bǔ

Trong tiếng Trung, 捕 (bǔ) có nghĩa là “bắt; bắt giữ; đánh bắt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bắt
  2. bắt giữ
  3. đánh bắt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 渔民们一大早出海捕鱼。
    Yúmínmen yí dà zǎo chūhǎi bǔ yú.
    Các ngư dân ra khơi đánh cá từ sáng sớm.

Chữ Hán

捕
bǔ
bắt; bắt giữ
Từ chứa 捕