Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

拨通

bōtōng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 撥通

Trong tiếng Trung, 拨通 (bōtōng) có nghĩa là “gọi thông; nối máy được”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gọi thông
  2. nối máy được
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我终于拨通了他的电话。
    Wǒ zhōngyú bōtōng le tā de diànhuà.
    Cuối cùng tôi cũng gọi được điện thoại cho anh ấy.

Chữ Hán