拨
Trong tiếng Trung, 拨 (bō) có nghĩa là “quay số; phân bổ; gạt sang một bên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quay số
- phân bổ
- gạt sang một bên
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 拨 (bō) có nghĩa là “quay số; phân bổ; gạt sang một bên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.