Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

驳回

bóhuí
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 駁回

Trong tiếng Trung, 驳回 (bóhuí) có nghĩa là “bác bỏ; khước từ; từ chối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bác bỏ
  2. khước từ
  3. từ chối
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 法院驳回了被告的上诉。
    Fǎyuàn bóhuí le bèigào de shàngsù.
    Tòa án đã bác bỏ đơn kháng cáo của bị cáo.

Chữ Hán

驳
bó
variegated; heterogeneous
Từ chứa 驳