Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

濒临

bīnlín
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 瀕臨

Trong tiếng Trung, 濒临 (bīnlín) có nghĩa là “bên bờ vực; cận kề”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. bên bờ vực
  2. cận kề
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要保护濒临灭绝的野生动物。
    Wǒmen yào bǎohù bīnlín mièjué de yěshēng dòngwù.
    Chúng ta cần bảo vệ các loài động vật hoang dã bên bờ tuyệt chủng.

Chữ Hán