Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

榜样

bǎngyàng

Trong tiếng Trung, 榜样 (bǎngyàng) có nghĩa là “tấm gương; hình mẫu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tấm gương
  2. hình mẫu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 勤奋的姐姐一直是我学习的榜样。
    Qínfèn de jiějie yīzhí shì wǒ xuéxí de bǎngyàng.
    Người chị chăm chỉ luôn là tấm gương học tập của tôi.

Chữ Hán