Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

注定

zhùdìng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 註定

Trong tiếng Trung, 注定 (zhùdìng) có nghĩa là “định sẵn; chắc chắn sẽ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. định sẵn
  2. chắc chắn sẽ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 没有计划的工作注定会失败。
    Méiyǒu jìhuà de gōngzuò zhùdìng huì shībài.
    Công việc không có kế hoạch chắc chắn sẽ thất bại.

Chữ Hán