Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

中断

zhōngduàn

Trong tiếng Trung, 中断 (zhōngduàn) có nghĩa là “gián đoạn; đứt quãng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gián đoạn
  2. đứt quãng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大雨让户外的比赛中断了。
    Dàyǔ ràng hùwài de bǐsài zhōngduànle.
    Cơn mưa lớn đã khiến trận đấu ngoài trời bị gián đoạn.

Chữ Hán