Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

断

duàn

Trong tiếng Trung, 断 (duàn) có nghĩa là “gãy; đứt; cắt đứt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gãy
  2. đứt
  3. cắt đứt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 树枝被大风吹断了。
    Shùzhī bèi dàfēng chuī duàn le.
    Cành cây bị gió lớn thổi gãy rồi.

Chữ Hán

断
duàn
gãy; đứt
Từ chứa 断