断
Trong tiếng Trung, 断 (duàn) có nghĩa là “gãy; đứt; cắt đứt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- gãy
- đứt
- cắt đứt
Trong tiếng Trung, 断 (duàn) có nghĩa là “gãy; đứt; cắt đứt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.