Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

账

zhàng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 賬

Trong tiếng Trung, 账 (zhàng) có nghĩa là “tài khoản; hóa đơn; nợ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tài khoản
  2. hóa đơn
  3. nợ

Lượng từ: 本、笔

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的账你结了吗?
    Jīntiān de zhàng nǐ jié le ma?
    Hóa đơn hôm nay bạn đã thanh toán chưa?

Chữ Hán

账
zhàng
tài khoản; hóa đơn
Từ chứa 账