Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

余

yú

Trong tiếng Trung, 余 (yú) có nghĩa là “hơn; còn lại; dư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hơn
  2. còn lại
  3. dư

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 共有百余人参加了活动。
    Gòng yǒu bǎi yú rén cānjiāle huódòng.
    Có tổng cộng hơn một trăm người đã tham gia hoạt động.

Chữ Hán

余
yú
hơn; còn lại
Từ chứa 余