遥控
Trong tiếng Trung, 遥控 (yáokòng) có nghĩa là “điều khiển từ xa; bộ điều khiển từ xa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- điều khiển từ xa
- bộ điều khiển từ xa
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 遥控 (yáokòng) có nghĩa là “điều khiển từ xa; bộ điều khiển từ xa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.