Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

样式

yàngshì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5Phồn thể: 樣式

Trong tiếng Trung, 样式 (yàngshì) có nghĩa là “kiểu dáng; mẫu mã”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. kiểu dáng
  2. mẫu mã
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件大衣的样式非常流行。
    Zhè jiàn dàyī de yàngshì fēicháng liúxíng.
    Kiểu dáng của chiếc áo khoác này rất thịnh hành.

Chữ Hán