Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 2

羊肉

yángròu
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 2

Trong tiếng Trung, 羊肉 (yángròu) có nghĩa là “thịt cừu; thịt dê”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 2 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. thịt cừu
  2. thịt dê
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 冬天吃羊肉可以暖身体。
    Dōngtiān chī yángròu kěyǐ nuǎn shēntǐ.
    Mùa đông ăn thịt cừu có thể làm ấm cơ thể.

Chữ Hán