羊
Trong tiếng Trung, 羊 (yáng) có nghĩa là “cừu; dê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cừu
- dê
Lượng từ: 头、只
Trong tiếng Trung, 羊 (yáng) có nghĩa là “cừu; dê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 头、只