Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

悬

xuán
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 懸

Trong tiếng Trung, 悬 (xuán) có nghĩa là “treo; chưa giải quyết; nguy hiểm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. treo
  2. chưa giải quyết
  3. nguy hiểm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 夜空中悬着一轮明月。
    Yèkōng zhōng xuánzhe yì lún míngyuè.
    Một vầng trăng sáng treo lơ lửng trên bầu trời đêm.

Chữ Hán

悬
xuán
treo; chưa giải quyết
Từ chứa 悬