Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

晓得

xiǎode
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 曉得

Trong tiếng Trung, 晓得 (xiǎode) có nghĩa là “biết; hiểu rõ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. biết
  2. hiểu rõ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 没人晓得他去了哪里。
    Méi rén xiǎode tā qùle nǎlǐ.
    Không ai biết anh ấy đã đi đâu.

Chữ Hán