Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

险

xiǎn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 險

Trong tiếng Trung, 险 (xiǎn) có nghĩa là “nguy hiểm; hiểm trở; hiểm nguy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nguy hiểm
  2. hiểm trở
  3. hiểm nguy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这条山路又高又险,很难走。
    Zhè tiáo shānlù yòu gāo yòu xiǎn, hěn nán zǒu.
    Con đường núi này vừa cao vừa hiểm trở, rất khó đi.

Chữ Hán

险
xiǎn
nguy hiểm; hiểm trở
Từ chứa 险