舞蹈
Trong tiếng Trung, 舞蹈 (wǔdǎo) có nghĩa là “vũ đạo; múa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- vũ đạo
- múa
Trong tiếng Trung, 舞蹈 (wǔdǎo) có nghĩa là “vũ đạo; múa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.