Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

脱

tuō

Trong tiếng Trung, 脱 (tuō) có nghĩa là “cởi; cởi bỏ; thoát khỏi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cởi
  2. cởi bỏ
  3. thoát khỏi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 进屋后请脱掉外套。
    Jìn wū hòu qǐng tuō diào wàitào.
    Sau khi vào phòng xin hãy cởi áo khoác.

Chữ Hán