涂抹
Trong tiếng Trung, 涂抹 (túmǒ) có nghĩa là “bôi; thoa”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- bôi
- thoa
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 涂抹 (túmǒ) có nghĩa là “bôi; thoa”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.