Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

疼

téng

Trong tiếng Trung, 疼 (téng) có nghĩa là “đau; đau đớn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đau
  2. đau đớn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我今天有点儿头疼。
    Wǒ jīntiān yǒudiǎnr tóuténg.
    Hôm nay tôi hơi đau đầu.

Chữ Hán

疼
téng
đau; đau đớn
Từ chứa 疼