Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

陶冶

táoyě

Trong tiếng Trung, 陶冶 (táoyě) có nghĩa là “trau dồi; bồi dưỡng; rèn luyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trau dồi
  2. bồi dưỡng
  3. rèn luyện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听古典音乐可以陶冶人的情操。
    Tīng gǔdiǎn yīnyuè kěyǐ táoyě rén de qíngcāo.
    Nghe nhạc cổ điển có thể trau dồi tâm tính con người.

Chữ Hán

陶
táo
pottery; pleased
Từ chứa 陶
冶
yě
to smelt; to cast