Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

蔬菜

shūcài

Trong tiếng Trung, 蔬菜 (shūcài) có nghĩa là “rau củ; rau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rau củ
  2. rau

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 多吃新鲜蔬菜对身体健康有好处。
    Duō chī xīnxiān shūcài duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochù.
    Ăn nhiều rau tươi rất có lợi cho sức khỏe.

Chữ Hán

蔬
shū
vegetables